DongEui

Xếp hạng: TOP 5 Đại học tốt nhất thành phố Busan
Thông tin trường
Tên tiếng Việt: Trường Đại học DongEui
Tên tiếng Nhật: 동의대학교
Tên tiếng Anh: Dongeui University
Năm thành lập: 1977
Số điện thoại: 051-890-1114
website: deu.ac.kr
Địa chỉ: (Gaya-dong) 176 Eomgwangno, Busanjin-gu, Busan
Các kỳ tuyển sinh: Tháng 3 – 9
Các ngành học Bất động sản, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Điều dưỡng, Du lịch, Giáo dục nghệ thuật và thể chất, Hành chính, khách sạn, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội, Kinh tế và Ngoại thương, Luật, Mỹ thuật, Ngôn ngữ, Nha khoa, Nhân văn, Quản trị kinh doanh, Sư phạm, Tài chính, Thể thao, Thiết kế nghệ thuật, Truyền thông, Y học,

Trường Đại học Dongeui là trường đại học tổng hợp lớn thứ hai ở thành phố cảng Busan và là ngôi trường được Bộ giáo dục công nhận về năng lực quản lý, duy trì tốt du học sinh học tập tại đây. Đặc biệt hơn trường sở hữu bệnh viện đại học Đông y phương Đông đã và đang đóng góp rất lớn đến các hoạt động của địa phương.

Vào năm 1966, liên đoàn giáo dục Dongeui được sáng lập và sau đó là sự ra đời của Cao đẳng công nghệ kỹ thuật Kyungdong vào năm 1977. Đến năm 1977, thì trường cao đẳng này đã chuyển thành trường Cao đẳng Dongeui. Và vào 08.09.1983 thì Cao đẳng Dongeui chính thức được ủy quyền thành trường Đại học Dongeui hệ 4 năm.

Trường Đại học DongEui có 2 campus là Gaya (508,283 ㎡) và Yangjeong (54,994㎡) cùng với kiến trúc hiện đại, không gian thoáng đãng, khuôn viên xanh đẹp. Ngoài ra trường bao gồm 10 khoa với số lượng sinh viên nhập học hằng năm khoảng 4,000 người. Dongeui luôn là một điểm đến đào tạo giáo dục rất tốt dành cho các bạn sinh viên.

Hơn thế nữa vào tháng 12.2018, Trường Đại học DongEui đã được Bộ lao động và việc làm Hàn Quốc công nhận là “Trường Đại học thực hành tốt nhất năm 2018”.

Ưu điểm trường

Các khoa ngành nổi bật được đào tạo ở Trường Đại học DongEui: Kỹ thuật, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội và nhân văn, Y tế, du lịch,…

  • Trong 4 năm liên tiếp 1999 – 2003, trường được chứng nhận là Đại Học Xuất Sắc theo đánh giá của Bộ Giáo Dục Hàn Quốc.
  • Năm 2004 trường được bộ Thông Tin và Truyền Thông Hàn Quốc bình chọn là Đại Học Tốt Nhất với chương trình đào tạo kỹ sư công nghệ thông tin hàng đầu Hàn Quốc.

Các thành tích đạt được trong quá trình hoạt động:

  • TOP 5 Đại học tốt nhất thành phố Busan
  • TOP 25 Đại học tốt nhất Hàn Quốc
  • TOP 11 trường có tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao nhất cả nước (số liệu 2013 – 2014)
Điều kiện nhập học
Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ sau Đại học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4

Học phí khóa học tiếng Hàn

Học phí 4,400,000 KRW /1 năm
Phí tuyển sinh 50,000 KRW
Phí bảo hiểm 220,000 KRW/1 năm
Phí KTX 1,523,000 KRW/6 tháng (bao gồm 190 bữa ăn)

Học phí chuyên ngành hệ đại học

  • Phí nhập học: 360,000 KRW
Trường Học phí

Khoa học xã hội & nhân văn

2,939,000 KRW

Kinh doanh & Kinh tế

2,939,000 KRW

Khoa học tự nhiên

3,485,000 KRW

Điều dưỡng, Khoa học sức khỏe, Sinh thái con người

2,939,000 KRW

Y học Hàn Quốc

4,285,000 KRW

IT tích hợp

3,944,000 KRW

Kỹ thuật

3,944,000 KRW

Kỹ thuật ICT

3,944,000 KRW

Mỹ thuật, Thiết kế, Khoa học thể thao

3,944,000 KRW
3,485,000 KRW

Giáo dục khai phóng

3,711,000 KRW

Thông tin khoa đào tạo tiếng Hàn

Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ quốc tế Dong Eui được thành lập năm 1984, là địa chỉ giáo dục ngoại ngữ hàng đầu cho sinh viên trong và ngoài nước. Chương trình học tiếng Hàn tại trung tâm được thiết kế hiện đại, phù hợp với các đối tượng du học sinh nước ngoài.

Đặc biệt, đội ngũ giảng viên không chỉ có kinh nghiệm trong nghiên cứu, giảng dạu ngoại ngữ mà còn nỗ lực phát triển phương pháp giảng dạy mới, phù hợp với sinh viên, đem đến môi trường học tiếng và trải nghiệm tốt.

Chuyên ngành hệ đại học

Trường Khoa

Khoa học xã hội & nhân văn

  • Ngôn ngữ & Văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & Văn học Trung
  • Ngôn ngữ & Văn học Nhật
  • Ngôn ngữ & Văn học Anh
  • Hành chính cảnh sát
  • Khoa học thông tin và Thư viện
  • Giáo dục suốt đời & Tư vấn thanh thiếu niên
  • Luật & Hành chính công
  • Dịch vụ công (Hành chính công & Chính sách xã hội; Phúc lợi xã hội)
  • Truyền thông & Quảng cáo (Quảng cáo & Quan hệ công chúng; Phương tiện truyền thông)

Kinh doanh & Kinh tế

  • Tài chính bất động sản – Quản trị tài sản
  • Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh; Kế toán)
  • Kinh tế, Tài chính, Bảo hiểm & Bất động sản
  • Phân phối và Thương mại quốc tế (Ngoại thương; Phân phối & Logistics)
  • Quản trị thông tin (Hệ thống thông tin quản trị; e-Business)
  • Quản trị khách sạn, du lịch, dịch vụ ẩm thực (Quản trị du lịch quốc tế; Quản trị khách sạn – sự kiện; Quản trị dịch vụ ẩm thực – nhà hàng)

Khoa học tự nhiên

  • Toán
  • Hóa
  • Sinh học phân tử
  • Khoa học đời sống & Công nghệ sinh học

Điều dưỡng, Khoa học sức khỏe, Sinh thái con người

  • Điều dưỡng
  • Khoa học Phòng thí nghiệm Lâm sàng
  • Vệ sinh răng miệng
  • Khoa học phóng xạ
  • Quản trị sức khỏe
  • Vật lý trị liệu
  • Tư vấn sức khỏe trẻ em & gia đình
  • Thực phẩm và Dinh dưỡng

Y học Hàn Quốc

  • Tiền y Hàn Quốc
  • Y Hàn Quốc

IT tích hợp

  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến (Kỹ thuật vật liệu – luyện kim; Kỹ thuật vật liệu polyme; Kỹ thuật vật liệu điện – điện tử)
  • Phân phối và Thương mại quốc tế (Kỹ thuật thiết kế sản phẩm; Kỹ thuật thiết kế hệ thống)
  • Kỹ thuật cơ khí, ô tô, robot (Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật Robot & Tự động hóa; Kỹ thuật ô tô)
  • Kỹ thuật hệ thống hội tụ công nghiệp (Kỹ thuật công nghệ ICT công nghiệp; Kỹ thuật công nghệ thông tin sản xuất)

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật đô thị, cảnh quan, dân dụng (Kiến trúc, Kỹ thuật kiến trúc; Kỹ thuật dân dụng; Kỹ thuật đô thị)
  • Kỹ thuật sinh học ứng dụng (Công nghệ sinh học & Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật dược; Kỹ thuật thực phẩm)
  • Kỹ thuật hóa học & môi trường (Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật môi trường; Hóa học ứng dụng)
  • Kiến trúc hải quân & Kỹ thuật đại dương

Kỹ thuật ICT

  • Kỹ thuật máy tính
  • Nghiên cứu phim ảnh
  • Kỹ thuật phần mềm sáng tạo (Kỹ thuật phần mềm máy tính; Kỹ thuật phần mềm ứng dụng)
  • Nội dung kỹ thuật số & Đồ họa game (Digital Content; Kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật game)
  • Kỹ thuật điện, điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật truyền thông & thông tin)

Mỹ thuật, Thiết kế, Khoa học thể thao

  • Âm nhạc
  • Mỹ thuật & Thiết kế
  • Thiết kế thời trang
  • Giáo dục thể chất
  • Khoa học thể thao & Taekwondo

Giáo dục khai phóng

  • Ngữ văn
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Khoa học cơ bản
  • Kỹ thuật sinh học ứng dụng
  • IT
  • Ngoại ngữ
  • Tích hợp
  • Đào tạo giáo viên

Học bổng hệ đại học

  • Học bổng xuất sắc

Học bổng dựa vào bằng TOPIK sẽ được trao cho những sinh viên được nhận theo chương trình nhập học đặc biệt (dành cho sinh viên quốc tế)

TOPIK Học bổng Thời gian nộp đơn Ghi chú
Cấp 3 50%  

Năm đầu tiên (2 học kỳ)

 

 

  • Chỉ những người đủ điều kiện tham gia TOPIK
  • Sinh viên có điểm trung bình từ 2.0 trở lên từ học kỳ thứ hai

 

Cấp 4 60%
Cấp 5 70%
Cấp 6 80%

 

  • Học bổng thành tích xuất sắc

Sau học kỳ thứ hai, sinh viên sẽ được trao học bổng xuất sắc dựa trên hồ sơ học tập. Tuy nhiên, nếu học bổng trùng với học bổng xuất sắc, học bổng cho sinh viên không thể vượt quá tổng học phí.

Điều kiện học bổng Học bổng Ghi chú
GPA từ 4.0 trở lên Giảm 40% học phí  

Thanh toán bắt đầu từ học kỳ thứ hai thông thường

 

GPA từ 3.5 – dưới 4.0 Giảm 35% học phí
GPA từ 3.0 – dưới 3.5 Giảm 30% học phí

 

  • Học bổng cải thiện TOPIK

Đối với những sinh viên được nhận vào Chương trình tuyển sinh đặc biệt (sinh viên mới và chuyển tiếp), sẽ được trả tiền khi đạt được TOPIK mới và các lớp cao hơn (trừ đạt lại cấp 6) để cải thiện khả năng ngôn ngữ Hàn Quốc.

Đạt cấp mới từ TOPIK 3 trở lên Học bổng nâng cao TOPIK Đạt cấp cao hơn (đạt lại cấp 6) 

(hỗ trợ một lần)

Học bổng nâng cao TOPIK
Đạt cấp 3 Khối Nghệ thuật – Thể thao 700,000 KRW
Đạt cấp 4 700,000 KRW Cấp 3 lên 4 700,000 KRW
Đạt cấp 5 700,000 KRW Cấp 3,4 lên 5 700,000 KRW
Đạt cấp 6 700,000 KRW Cấp 3,4,5 lên 6700,000 KRW 700,000 KRW
Đạt lại cấp 6

 

  • Học bổng Sinh viên Quốc tế tự quản

– Các sinh viên đã được chọn là thành viên của Tổ chức Sinh viên Quốc tế tự quản

– Học bổng cho các hoạt động cố định

  1. Chủ tịch: 500.000 KRW mỗi học kỳ
  2. Phó chủ tịch: 400.000 KRW mỗi học kỳ
  3. Văn phòng điều hành: 300.000 KRW mỗi học kỳ
  • Học bổng tình nguyện sinh viên quốc tế

Học bổng được cấp cho sinh viên quốc tế tham gia các hoạt động hỗ trợ liên quan đến sinh viên quốc tế, chẳng hạn như các sự kiện trong khuôn viên trường và phiên dịch và dịch thuật.

Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr

KTX Hyomin

KTX Tiêu chuẩn Chi phí Hội phí
Hyomin 1 2 người 1 phòng (tầng 3~9) 525,000 KRW 10,000 KRW
2 người 1 phòng (tầng 10) 710,000 KRW
Hyomin 2 2 người 1 phòng 766,000 KRW
1 người 1 phòng 1,035,000 KRW
Phòng chuyên dụng (1 người 1 phòng) 1,035,000 KRW
KTX nữ Hyomin 2 người 1 phòng 532,000 KRW
2 người 1 phòng (717/718) 710,000 KRW
  • Hyomin 1 dành cho DHS ngoại quốc và quỹ xúc tiến thể thao
  • Hội phí học kỳ 2 là 7,000 won

Ký túc xá Happy Dorm